| STT |
Tên tác gia |
Tên tác phẩm |
Số lượng |
Nơi sản xuất |
Năm sản xuất |
Đơn giá |
Thành tiền |
| 1 |
Vũ Bằng |
Mười bốn gương mặt nhà văn đồng nghiệp |
5 |
NXB Hội nhà văn |
2004 |
65000 |
325,000 |
| 2 |
Nguyễn Nam |
Văn hoá nghệ thuật |
2 |
NXB Văn học |
1999 |
55000 |
110,000 |
| 3 |
Hồng Nhu |
Vịt trời lông tía bay về |
3 |
NXB Hội nhà văn |
2006 |
125000 |
375,000 |
| 4 |
Tạ Đức Hiền |
Hồ Chí Minh những bài văn và lời bình |
1 |
NXB HN |
2000 |
35000 |
35,000 |
| 5 |
Nguyễn Trọng Tạo |
Văn chương cảm và luận |
2 |
NXB VH TT |
1999 |
35000 |
70,000 |
| 6 |
T.S Đoàn Trường Sơn |
Tìm hiểu phong trào công nhân Hải Phòng |
4 |
NXB Hải Phòng |
2003 |
20000 |
80,000 |
| 7 |
Nguyễn Nguyên Trứ |
Cách viét của Bác hồ |
2 |
NXB Giáo dục |
1999 |
11000 |
22,000 |
| 8 |
Lê Xuân Lít |
Cảm nhận và phê bình văn học |
3 |
NXB ĐHQGHN |
2001 |
17000 |
51,000 |
| 9 |
Trần Xuân Đề |
Tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc |
2 |
NXB Gáo dục |
1999 |
10500 |
21,000 |
| 10 |
Nguyễn Thu Phong |
Huyền sử và văn minh Lạc Việt |
5 |
NXB TP HCM |
2003 |
22000 |
110,000 |
| 11 |
Thanh Thảo |
Mãi mãi là bí mật |
4 |
NXB Lao động |
2004 |
75000 |
300,000 |
| 12 |
Nguyễn Thuỵ Kha |
Nguồn cảm hứng sáng tạo VHNT của người nghệ sĩ |
4 |
NXB Phụ nữ |
1999 |
32000 |
128,000 |
| 13 |
Nguyễn Công Hoan |
Bước đường cùng |
3 |
NXB TH Đồng Nai |
2006 |
25000 |
75,000 |
| 14 |
Viết Linh |
Nữ tướng làng Chuế Cầu |
3 |
NXB Văn học |
2006 |
18000 |
54,000 |
| 15 |
Vũ Tú Nam |
Qua những chặng đường |
2 |
NXB VH TT |
2000 |
35000 |
70,000 |
| 16 |
Hoài Thanh Hoài Chân |
Thi nhân Việt Nam |
4 |
NXB Hội nhà văn |
2000 |
40000 |
160,000 |
| 17 |
Lê Xuân Lựa |
Văn hoá dân gian vùng đất Thuỷ Nguyên (T2) |
10 |
NXB Hải Phòng |
2022 |
110000 |
1,100,000 |
| 18 |
Lê Xuân Lựa |
Văn hoá dân gian vùng đất Thuỷ Nguyên (T1) |
10 |
NXB Hải Phòng |
2022 |
90000 |
900,000 |
| 19 |
Ngọc Xuân Quỳnh |
Sổ tay chính tả tiếng việt |
5 |
NXB Từ điển bách khoa |
2007 |
18000 |
90,000 |
| 20 |
|
Truyện ngắn châu Mỹ |
5 |
NXB Văn học |
2000 |
44000 |
220,000 |
| 21 |
Viên ngôn ngữ học |
Từ điển giải thích thành ngữ tiếng việt |
1 |
NXB Giáo dục |
1997 |
|
0 |
| 22 |
Nguyễn Duy Bắc |
Bản sắc dân tộc trong thơ ca Việt Nam hiện đại |
2 |
NXB Văn hoá dân tộc |
1998 |
|
0 |
| 23 |
Ivan Tuốc ghê nhép |
Cha và con |
2 |
NXB VH TT |
2002 |
42000 |
84,000 |
| 24 |
Nguyễn Đình Thi |
Tiểu luận bút ký |
2 |
NXB Văn học |
2001 |
55000 |
110,000 |
| 25 |
Chu Thị Thơm |
Từ cõi ảo |
2 |
NXB Hội nhà văn |
2004 |
28000 |
56,000 |
| 26 |
Đỗ Lai Thuý |
Tù cái nhìn văn hoá |
2 |
NXB Văn hoá dân tộc |
1999 |
33000 |
66,000 |
| 27 |
Trần Đình Nghiêm |
Tài liệu nghiên cứu văn kiện đại học IX của Đảng |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2001 |
9000 |
9,000 |
| 28 |
Ngô Tất Tố |
Lều chõng |
3 |
NXB Lao động |
2006 |
62000 |
186,000 |
| 29 |
V.blaxco ibanhex |
Đấu trường đẫm máu |
2 |
NXB Hội nhà văn |
2001 |
40000 |
80,000 |
| 30 |
Theodore Dreiser |
Jenny GhecHac |
3 |
NXB Văn học |
2001 |
50000 |
150,000 |
| 31 |
Viết Linh |
Bí mật lâu đài cổ |
1 |
NXB Phương Đông |
2006 |
17000 |
17,000 |
| 32 |
Bùi Việt Bắc |
Bộ luật hình sự |
1 |
NXB Hồng Đức |
2014 |
50000 |
50,000 |
| 33 |
|
Đường 5 anh dũng quật khởi |
1 |
NXB Hải Phòng |
2002 |
13000 |
13,000 |
| 34 |
Thanh Sơn |
Chiến dịch sóng ngầm |
1 |
NXB Lao động |
2001 |
24000 |
24,000 |
| 35 |
Ernest Hemingway |
Ông già và biên cả |
1 |
NXB Văn học |
2007 |
16000 |
16,000 |
| 36 |
Thu Phương |
Ba bà kéo sợi |
1 |
NXB Lao động |
2006 |
39000 |
39,000 |
| 37 |
Chu Lai |
Nhà lao cây dừa |
1 |
NXB văn học |
1992 |
33000 |
33,000 |
| 38 |
Ngô Tất tố |
Tắt đèn |
2 |
NXB Tổng hợp Đồng Nai |
2006 |
16000 |
32,000 |
| 39 |
Hoàng Dạ Thi |
Thế giới hoàn hảo |
1 |
NXB Thuận Hoá |
2006 |
38000 |
38,000 |
| 40 |
Lam Bình |
Mở rộng kiến thức sinh học phổ thông |
1 |
NXB Lao động |
2006 |
42000 |
42,000 |
| 41 |
Thạch Lam |
Tuyển tập truyện ngắn |
1 |
NXB Lao động |
2006 |
47000 |
47,000 |
| 42 |
|
Những cuộc phiêu lưu của Tom Swayer |
1 |
NXB Lao động |
2007 |
22000 |
22,000 |
| 43 |
Nguyễn Huy Tưởng |
Lá cờ thêu sáu chữ vàng |
2 |
NXB Lao động |
1997 |
9500 |
19,000 |
| 44 |
Nhiều tác giả |
Các nhà văn Việt Nam |
1 |
NXB Thanh niên |
2000 |
|
0 |
| 45 |
Nguyễn Thi Nhất |
Nguyễn Khắc Việt tác phẩm |
9 |
NXB Lao động |
2003 |
120000 |
1,080,000 |
| 46 |
Phan Cự Đệ |
Văn học lãng mạn Việt Nam |
2 |
NXB Giáo dục |
1999 |
32000 |
64,000 |
| 47 |
Viện Văn học |
Truyện cổ các dân tộc Việt Nam |
4 |
NXB Đà Nẵng |
1999 |
48000 |
192,000 |
| 48 |
Ngô Viết Dinh |
Đến vơi thơ Tứ Xương |
4 |
NXB Thanh niên |
1999 |
62000 |
248,000 |
| 49 |
Trần Đình Sử |
Những thế giới nghệ thuật thơ |
1 |
NXB Giáo dục |
1997 |
35000 |
35,000 |
| 50 |
Nguyễn Văn Lưu |
Kịch |
7 |
NXB Văn học |
2001 |
105000 |
735,000 |
| 51 |
Nguyễn Văn Lưu |
Truyện |
8 |
NXB Văn học |
2002 |
110000 |
880,000 |
| 52 |
Bùi Việt Bắc |
Văn học trong nhà trường |
4 |
NXB Văn hoá |
2006 |
63000 |
252,000 |
| 53 |
Lan Hương |
Tiểu luận bút ký |
7 |
NXB Văn học |
2001 |
55000 |
385,000 |
| 54 |
Ngô Viết Dinh |
Đến với thơ Huy Cận |
3 |
NXB Thanh niên |
1999 |
50000 |
150,000 |
| 55 |
Ngô Viết Dinh |
Đến với thơ Đỗ Phủ |
5 |
NXB Thanh niên |
1999 |
54000 |
270,000 |
| 56 |
Nguyễn Văn Lưu |
Vỡ bờ |
11 |
NXB Văn học |
2001 |
120000 |
1,320,000 |
| 57 |
Nhiều tác phẩm |
Vũ Ngọc Phan tác phẩm |
30 |
NXB Hội nhà văn |
2000 |
|
6,500,000 |
| 58 |
Bùi Văn Ngợi |
Tuyển thơ Trần Đăng Khoa |
1 |
NXB Thanh niên |
1999 |
32000 |
32,000 |
| 59 |
Tô Nhuận Vỹ |
Dòng sông phẳng lặng |
6 |
NXB Thanh niên |
2005 |
134500 |
807,000 |
| 60 |
Bằng Việt-Lưu Quang Vũ |
Bếp Lửa-Hương cây |
4 |
NXB Văn học |
2004 |
35000 |
140,000 |
| 61 |
Hoàng Long |
Hồn Sao Khuê |
3 |
NXB Thanh niên |
1996 |
32000 |
96,000 |
| 62 |
Hồ Chí Minh |
Nhật ký trong tù |
3 |
NXB VH TT |
1997 |
22000 |
66,000 |
| 63 |
Nguyễn Khắc Phi |
Về thi pháp thơ Đường |
1 |
NXB Đà Nẵng |
1997 |
42000 |
42,000 |
| 64 |
Vũ Trọng Phụng |
Tài năng và sư thật |
1 |
NXB Văn hoá |
1998 |
38000 |
38,000 |
| 65 |
Thuỷ Liên |
Bốn phương cùng bình |
3 |
NXB Văn hoá |
1999 |
26000 |
78,000 |
| 66 |
Vũ Thành Trung |
Lục bát giao duyên |
2 |
NXB Hội nhà văn |
2005 |
|
0 |
| 67 |
Vũ Trọng Phụng |
Số Đỏ |
3 |
NXB TH Đồng Nai |
|
26000 |
78,000 |
| 68 |
Nhiều tác giả |
Làng Tuyên |
3 |
NXB Hà Nội |
2003 |
90000 |
270,000 |
| 69 |
Vũ Nho |
Đi giữa miền thơ |
8 |
NXB VH TT |
2001 |
20000 |
160,000 |
| 70 |
Lan Hương |
Nguyễn Đình Thi thơ |
8 |
NXB Văn hoá |
2001 |
35000 |
280,000 |
| 71 |
Nguyễn Văn Lưu |
Tiểu thuyết thứ năm |
10 |
NXB Văn hoá |
2002 |
110000 |
1,100,000 |
| 72 |
Nhiều tác giả |
Văn chương tự lục văn đoàn |
1 |
NXB Giáo dục |
1999 |
90000 |
90,000 |
| 73 |
Chương Thâu |
Phan Bội Châu toàn tập |
10 |
NXB Thuận Hoá |
1999 |
|
1,550,000 |
| 74 |
Vũ An Chương |
Gương mạt thế giới hiện đại |
1 |
NXB Văn hoá |
2001 |
120000 |
120,000 |
| 75 |
Nguyễn Văn Lưu |
L.Tonxtoi |
1 |
NXB Văn hoá |
|
124000 |
124,000 |
| 76 |
Đào Vũ |
Tuyển tập tiểu thuyết |
2 |
NXB Hội nhà văn |
2004 |
130000 |
260,000 |
| 77 |
Nguyễn Thị Cẩm Thạnh |
Tuyển Tập văn |
2 |
NXB Hội nhà văn |
2004 |
120000 |
240,000 |
| 78 |
Hữu Thọ |
Người hay cãi |
2 |
NXB Thanh niên |
1999 |
75000 |
150,000 |
| 79 |
Hồ Ngọc Đại |
Bài Báo |
5 |
NXB Lao động |
2000 |
130000 |
650,000 |
| 80 |
Đăng Minh Thuý |
Văn học trong nhà trường |
4 |
2006 |
|
78000 |
312,000 |
| 81 |
Quang Huy |
Lịch sử văn minh nhân loại |
4 |
NXB VH TT |
1999 |
|
0 |
| 82 |
Lương Văn Đan |
Văn học dân gian Việt Nam |
2 |
NXB Giáo dục |
2000 |
|
675,000 |
| 83 |
Nguyễn Minh Tâm |
Tuyển tập văn học dân gian Việt Nam |
2 |
NXB Giáo dục |
2001 |
118000 |
236,000 |
| 84 |
Vũ An Chương |
Kho tàng tục ngữ Việt Nam |
1 |
NXB Văn học |
2002 |
|
600,000 |
| 85 |
Nguyễn Thu Phong |
Minh Triết trong tư tưởng phương Tây |
5 |
NXB TP HCM |
2002 |
41000 |
205,000 |
| 86 |
Trần Đình Sử |
Mấy vấn đề thi pháp văn học trung đại Việt Nam |
3 |
NXB Giáo dục |
1999 |
40000 |
120,000 |
| 87 |
Nguyễn Ánh Ngân |
Nguyên Hồng tấm lòng qua trang viết |
6 |
NXB VH TT |
2002 |
57000 |
342,000 |
| 88 |
Hoàng Kim Dung |
Trang văn và sàn diễn |
5 |
NXB Lao động |
2004 |
22000 |
110,000 |
| 89 |
Lê Khả Phiêu |
Chủ nghĩa xã hội nhất định thành công |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2000 |
|
0 |
| 90 |
H.Đ Antony-C.E Xi-ôn-côp-xki |
I-xắc Niu tơn |
1 |
NXB Thanh niên |
2000 |
22000 |
22,000 |
| 91 |
Lê Hữu Bách |
Truyện cổ Cà Dong |
1 |
NXB Văn hoa dân tộc |
2005 |
25000 |
25,000 |
| 92 |
Đại Lãn |
99 gương hiếu thảo hiếu học |
5 |
NXB Thanh niên |
|
51000 |
255,000 |
| 93 |
Nguyễn Trọng Tạo |
Chuyện ít biết về văn nghệ sĩ |
5 |
NXB Hội nhà văn |
2001 |
50000 |
250,000 |
| 94 |
Nguyễn Ngọc Thiện |
Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX |
10 |
NXB Lao động |
2003 |
230000 |
2,300,000 |
| 95 |
|
Hà Nội thơ tình tuyển chọn |
4 |
Hội liên hiệp VHNT Hà Nội |
2000 |
40000 |
160,000 |
| 96 |
|
Nguyễn Trường Tộ với vấn đề canh tân đất nước |
2 |
NXB Đà Nẵng |
2000 |
38000 |
76,000 |
| 97 |
Nguyễn Đức Tồn |
Tìm hiểu đặc trưng VH-DT của ngôn ngữ và tư tưởng người Việt |
2 |
NXB ĐHQGHN |
2002 |
60000 |
120,000 |
| 98 |
|
Nguyễn Bỉnh Khiêm trong lịch sử phát triển VH dân tộc |
2 |
NXB Đà Nẵng |
2000 |
28000 |
56,000 |
| 99 |
Trần Quốc Thịnh |
Quần thể văn hoá phả lại Đại Phúc |
1 |
NXB Văn hoá dân tộc |
2000 |
55000 |
55,000 |
| 100 |
Nhiều tác giả |
Đến với thơ Quang Dũng |
1 |
NXB Thanh niên |
2003 |
60000 |
60,000 |
| 101 |
Bùi Thiết |
Từ điển vua chúa Việt Nam |
1 |
NXB VH TT |
2000 |
36000 |
36,000 |
| 102 |
|
Những người lao động sáng tạo của thế kỷ |
16 |
NXB Lao động |
2000 |
66000 |
1,056,000 |
| 103 |
Nguyễn Khắc Phòng |
Chủ tịch HCM với Hải Phòng và phong trào thực hiện di chúc của Bác |
1 |
NXB Hải Phòng |
2000 |
30000 |
30,000 |
| 104 |
Trần Quốc Vượng |
Việt Nam cái nhìn địa-văn hoá |
1 |
NXB VHDT Tạp chí VHNT |
1999 |
40000 |
40,000 |
| 105 |
Hồ Ngọc Đại |
Cái và cách |
3 |
NXB Lao động xã hội |
2006 |
98000 |
294,000 |
| 106 |
Nguyên An |
Kể chuyện nhà văn |
2 |
NXB Lao động |
2006 |
115000 |
230,000 |
| 107 |
Phù Thăng |
Phá vây |
1 |
NXB Hải Phòng |
2003 |
63000 |
63,000 |
| 108 |
Diệp Đình Hoa |
Những con đường khám phá |
16 |
Bảo tàng LSVN Hà Nội |
2003 |
|
0 |
| 109 |
GS. Đặng Phương Kiệt |
Cơ sở tâm lý học ứng dụng |
2 |
NXB ĐHQGHN |
|
130000 |
260,000 |
| 110 |
|
Linh vương Trịnh Khải |
4 |
NXB Lao động |
2006 |
32000 |
128,000 |
| 111 |
|
Nhà văn và tác tác phẩm trong nhà trường |
1 |
NXB Giáo dục |
1999 |
10000 |
10,000 |
| 112 |
Ngọc Quả |
Hoa thơm đồng nội |
3 |
|
1998 |
10000 |
30,000 |
| 113 |
Nguyễn Văn Sơn |
Di tich thời Mạc Vùng Dương Kinh (Hải Phòng) |
1 |
NXB Khoa học xã hội |
1997 |
|
0 |
| 114 |
Vũ Dương Ninh |
Lịch sử văn minh thế giới |
1 |
NXB Giáo dục |
2000 |
21000 |
21,000 |
| 115 |
|
Tiềm năng biển cả |
1 |
NXB ĐHQGHN |
1999 |
10000 |
10,000 |
| 116 |
Trần Ngọc Diệp |
Kê chuyện lịch sử địa lý Hải Phòng |
35 |
NXB Hải Phòng |
2016 |
12000 |
420,000 |
| 117 |
Văn Duy |
Văn hoá dân gian vùng ven sông Bạch Đằng |
4 |
NXB Hải Phòng |
2012 |
55000 |
220,000 |
| 118 |
Nguyễn Trọng Hoàng |
Ràn kỹ năng cảm thụ thơ văn cho HS tiểu học |
3 |
NXB Hà Nội |
2002 |
15500 |
46,500 |
| 119 |
Văn Trực |
Vết sẹo và cái đầu hói |
1 |
NXB VH TT |
2006 |
55000 |
55,000 |
| 120 |
Vương Phú Nhân |
Lỗ Tấn lịch sử nghiên cứu và hiện trạng |
3 |
NXB Thống kê |
2003 |
25000 |
75,000 |
| 121 |
Vũ Thị Bình |
Hải Phòng 50 năm chiến đấu, xây dựng và trưởng thành |
1 |
NXB Hải Phòng |
2005 |
|
0 |
| 122 |
Nguyễn Thế Bỉnh |
Địa chí Thuỷ Nguyên |
2 |
NXB Hải Phòng |
2015 |
|
0 |
| 123 |
Phạm Danh Môn |
Từ điển bách khoa địa danh Hải pHòng |
2 |
NXB Hải Phòng |
1998 |
180000 |
360,000 |
| 124 |
Nguyễn Cảnh Toàn |
Tạp chí toán học và tuổi trẻ |
1 |
NXB Giáo dục |
2000 |
40000 |
40,000 |
| 125 |
Minh Quyền |
Cẩm nang quy chế văn hoá công sở |
1 |
NXB VH TT |
2008 |
295000 |
295,000 |
| 126 |
Vũ Tiến Cường |
Quyền giám sát của dân và các tổ chức CT-XH |
1 |
NXB VH TT |
2007 |
290000 |
290,000 |
| 127 |
Thanh Xuân |
Gương anh hùng chiến sĩ thi đua toàn quốc TP Hải Phòng |
1 |
NXB Hải Phòng |
2000 |
|
0 |
| 128 |
Phạm Thị Ngọc Bích |
Lịch sử Hải Phòng |
4 |
NXB Chính trị quốc gia sự thật |
2021 |
|
0 |
| 129 |
Nguyễn Thị Thái |
Quản lý nhà nước về giáo dục |
4 |
NXB Dân trí |
2010 |
|
0 |
| 130 |
Nguyễn Thị Thu Hà |
Bách Khoa Tri Thức |
1 |
NXB Phụ nữ |
2005 |
120000 |
120,000 |
| 131 |
Nguyễn Hải Lộc |
Thuỷ Nguyên quê hương em |
11 |
NXB Hải Phòng |
1998 |
12000 |
132,000 |
| 132 |
Vi Tuấn Anh |
Sự ra đời của những phát minh kỳ diệu |
2 |
NXB Lao động |
2006 |
26000 |
52,000 |
| 133 |
Huỳnh Tấn Đạt |
Gương thành công |
2 |
NXB Lao động xã hội |
2006 |
41000 |
82,000 |
| 134 |
Nguyễnn Quang Thiều |
Tác giả nói về tác phẩm |
3 |
NXB Trẻ |
2000 |
32000 |
96,000 |
| 135 |
Vũ Bội Liêu |
Những sự gặp gỡ của đông phương và tây phương |
2 |
NXB Văn học |
2000 |
17000 |
34,000 |
| 136 |
Nguyễn Trọng Phúc |
Tài liệu bồi dưỡng công tác Đảng |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2002 |
13500 |
13,500 |
| 137 |
Nguyễn Thành Nam |
Ký ức thời oanh liệt |
1 |
NXB Tổng hợp TP HCM |
2003 |
285000 |
285,000 |
| 138 |
Nguyễn Xuân Yêm |
Chủ tịch HCM với lực lượng công an nhân dân VN |
1 |
NXB VH TT |
|
355000 |
355,000 |
| 139 |
Lê Hồng Mai |
Văn tuổi thơ |
1 |
NXB Giáo dục |
2015 |
145000 |
145,000 |
| 140 |
Nguyễn Văn Ngoãn |
Lịch sử Đảng bộ xã Chính Mỹ |
1 |
NXB Hải Phòng |
2007 |
|
0 |
| 141 |
Nguyễn Khắc Viện |
Việt Nam một thiên lịch sử |
4 |
NXB Lao động |
2006 |
100000 |
400,000 |
| 142 |
Lê Xuân Lựa |
Làng nghề cổ truyền huyện Thuỷ Nguyên |
3 |
NXB Hải Phòng |
2012 |
45000 |
135,000 |
| 143 |
Nguyễn Thị Nhất |
Nguỹen Khắc Viện tác phẩm tập 2 |
1 |
NXB Lao động |
2003 |
70000 |
70,000 |
| 144 |
Mai Hương |
Nguyễn Khuyến Thơ và lời bình |
5 |
NXB VH TT |
2003 |
49000 |
245,000 |
| 145 |
Cao Giang |
Chân dung các nhà giáo ưu tú VN |
4 |
NXB Thanh niên |
1999 |
80000 |
320,000 |
| 146 |
Đoàn Thị Lam Luyến |
Gương mặt các nhà quản lý tiêu biểu ngành GDĐT |
2 |
NXB Thanh niên |
2000 |
80000 |
160,000 |
| 147 |
Lương Duy Thứ |
Đại cương văn hoá phương Đông |
3 |
NXB Giáo dục |
1998 |
13500 |
40,500 |
| 148 |
Hoàng Phong Hà |
Giáo dục và đào tạo trong thời kỳ đổi mới |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2002 |
35000 |
35,000 |
| 149 |
Lê Thị Ngọc Thuý |
Xây dựng văn hoá nhà trường Phổ thông |
2 |
NXB ĐHQGHN |
2019 |
99000 |
198,000 |
| 150 |
Nguyễn Khắc Phòng |
Bác Hồ trong lòng đồng bào và chiến sĩ Hải Phòng |
2 |
NXB Hải Phòng |
1995 |
10000 |
20,000 |
| 151 |
Nguyễn Huy Dung |
Tâm đạo dung thông |
1 |
NXB Tổng hợp TP HCM |
2004 |
12000 |
12,000 |
| 152 |
Khánh Vân |
Võ Quảng tảng sáng |
1 |
NXB Thanh niên |
2005 |
36000 |
36,000 |
| 153 |
Khánh Vân |
Chiếc họp gia bảo chuyện ở rừng sồi |
1 |
NXB Thanh niên |
2005 |
50000 |
50,000 |
| 154 |
Lâm Thị Mỹ Dạ |
Bông hoa đầu tiên |
5 |
NXB Thuận Hoá |
2006 |
29000 |
145,000 |
| 155 |
Viết Linh |
Ai là Thủ phạm |
1 |
NXB Công an nhân dân |
2005 |
18000 |
18,000 |
| 156 |
Trần Ngọc Thành |
Chúng ta nuôi dạy trẻ em như thé nào |
2 |
NXB Lao động xã họi |
2006 |
43000 |
86,000 |
| 157 |
Mã Giang Lân |
Văn học Việt Nam |
1 |
NXB Giáo dục |
1998 |
20000 |
20,000 |
| 158 |
Nguyễn Minh Hiền |
Bác Hồ thời niên thiếu |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2008 |
12000 |
12,000 |
| 159 |
Phòng văn hoá thể thao |
Biển một bên và em một bên |
1 |
NXB Hội nhà văn |
2004 |
25000 |
25,000 |
| 160 |
Trường Thành |
Dị bản mới truyện Lục Vân Tiên |
2 |
NXB Giáo dục |
1999 |
6000 |
12,000 |
| 161 |
Nghiêm Huyền Vũ |
Chuyến tốc hành thời gian |
4 |
NXB Hội nhà văn |
2006 |
45000 |
180,000 |
| 162 |
Thu Hà |
Chuyện Bác Hồ trồng người |
3 |
NXB Phụ nữ |
1999 |
35000 |
105,000 |
| 163 |
Vũ Bình |
72 năm công tác tổ chức xây dựng Đảng |
1 |
NXB Hải Phòng |
2002 |
|
0 |
| 164 |
Nguyễn Khắc Thuần |
Việt sử giai thoại |
5 |
NXB Giáo dục |
1999 |
92000 |
460,000 |
| 165 |
Hoàn Trang |
Tư tưởng nhân văn HCM |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2008 |
32000 |
32,000 |
| 166 |
Phạm Văn Bính |
Phương pháp dân chủ HCM |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2008 |
22000 |
22,000 |
| 167 |
Đỗ Quang Dũng |
Mãi mãi và học tập và làm theo tấm gương đại đức HCM |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2008 |
33000 |
33,000 |
| 168 |
Lưu Trần Luân |
HCM tiểu sử |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2008 |
26000 |
26,000 |
| 169 |
Dõ Quang Dũng |
Những mẩu truyện về tấm gương đạo đữ HCM |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2008 |
42000 |
42,000 |
| 170 |
Nguyễn Dy Niên |
Tư tưởng ngoại giao HCM |
1 |
NXB Chính trị quốc gia |
2008 |
39000 |
39,000 |
| 171 |
Vụ văn hoá |
Xây dựng môi trường văn hoá |
3 |
NXB Hà Nội |
2004 |
29000 |
87,000 |
| 172 |
Nguyễn Khắc Phê |
Hiện thực và sáng tạo tác phẩm văn nghệ |
2 |
NXB Hội nhà văn |
2006 |
65000 |
130,000 |
| 173 |
Phạm Ngọc Liên |
Nội dung và phương pháp sử dụng bản đồ giáo khoa lịch sử |
1 |
NXB Giáo dục |
1999 |
8000 |
8,000 |
| 174 |
Nguyễn Trọng Lô |
Sơ thảo lịch sử giáo dục Hải Phòng |
3 |
NXB Hải Phòng |
1996 |
|
0 |
| 175 |
Nguyễn Xuân Kính |
Kho tang tục ngữ Việt Nam |
1 |
NXB VH TT |
2002 |
600000 |
600,000 |
| 176 |
Nguyễn Thị Ánh Nguyệt |
Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng 60 Năm xây dựng và phát triển |
1 |
NXB Hải Phòng |
2015 |
|
0 |
| 177 |
Đậu Văn Nam |
HCM về giáo dục |
1 |
NXB Từ điển bách khoa |
2007 |
275000 |
275,000 |
| 178 |
Hoàng Phê |
Từ điển chính tả |
2 |
NXB Đà Nẵng |
1995 |
|
0 |