Chào mừng bạn đến với website Trường Tiểu học Chính Mỹ
Cập nhật : 16:21 Thứ hai, 6/2/2023
Lượt đọc : 1239

Danh mục sách văn học, lịch sử

Nội dung:
STT Tên tác gia Tên tác phẩm Số lượng Nơi sản xuất Năm sản xuất Đơn giá Thành tiền
1 Vũ Bằng Mười bốn gương mặt nhà văn đồng nghiệp 5 NXB Hội nhà văn 2004 65000 325,000
2 Nguyễn Nam Văn hoá nghệ thuật 2 NXB Văn học 1999 55000 110,000
3 Hồng Nhu Vịt trời lông tía bay về 3 NXB Hội nhà văn 2006 125000 375,000
4 Tạ Đức Hiền Hồ Chí Minh những bài văn và lời bình 1 NXB HN 2000 35000 35,000
5 Nguyễn Trọng Tạo Văn chương cảm và luận 2 NXB VH TT 1999 35000 70,000
6 T.S Đoàn Trường Sơn Tìm hiểu phong trào công nhân Hải Phòng 4 NXB Hải Phòng 2003 20000 80,000
7 Nguyễn Nguyên Trứ Cách viét của Bác hồ 2 NXB Giáo dục 1999 11000 22,000
8 Lê Xuân Lít Cảm nhận và phê bình văn học 3 NXB ĐHQGHN 2001 17000 51,000
9 Trần Xuân Đề Tiểu thuyết cổ điển Trung Quốc 2 NXB Gáo dục 1999 10500 21,000
10 Nguyễn Thu Phong Huyền sử và văn minh Lạc Việt 5 NXB TP HCM 2003 22000 110,000
11 Thanh Thảo Mãi mãi là bí mật 4 NXB Lao động 2004 75000 300,000
12 Nguyễn Thuỵ Kha Nguồn cảm hứng sáng tạo VHNT của người nghệ sĩ 4 NXB Phụ nữ 1999 32000 128,000
13 Nguyễn Công Hoan Bước đường cùng 3 NXB TH Đồng Nai 2006 25000 75,000
14 Viết Linh Nữ tướng làng Chuế Cầu 3 NXB Văn học 2006 18000 54,000
15 Vũ Tú Nam Qua những chặng đường 2 NXB VH TT 2000 35000 70,000
16 Hoài Thanh Hoài Chân Thi nhân Việt Nam 4 NXB Hội nhà văn 2000 40000 160,000
17 Lê Xuân Lựa Văn hoá dân gian vùng đất Thuỷ Nguyên (T2) 10 NXB Hải Phòng 2022 110000 1,100,000
18 Lê Xuân Lựa Văn hoá dân gian vùng đất Thuỷ Nguyên (T1) 10 NXB Hải Phòng 2022 90000 900,000
19 Ngọc Xuân Quỳnh Sổ tay chính tả tiếng việt 5 NXB Từ điển bách khoa 2007 18000 90,000
20 Truyện ngắn châu Mỹ 5 NXB Văn học 2000 44000 220,000
21 Viên ngôn ngữ học Từ điển giải thích thành ngữ tiếng việt 1 NXB Giáo dục 1997 0
22 Nguyễn Duy Bắc Bản sắc dân tộc trong thơ ca Việt Nam hiện đại 2 NXB Văn hoá dân tộc 1998 0
23 Ivan Tuốc ghê nhép Cha và con 2 NXB VH TT 2002 42000 84,000
24 Nguyễn Đình Thi Tiểu luận bút ký 2 NXB Văn học 2001 55000 110,000
25 Chu Thị Thơm Từ cõi ảo 2 NXB Hội nhà văn 2004 28000 56,000
26 Đỗ Lai Thuý Tù cái nhìn văn hoá 2 NXB Văn hoá dân tộc 1999 33000 66,000
27 Trần Đình Nghiêm Tài liệu nghiên cứu văn kiện đại học IX của Đảng 1 NXB Chính trị quốc gia 2001 9000 9,000
28 Ngô Tất Tố Lều chõng 3 NXB Lao động 2006 62000 186,000
29 V.blaxco ibanhex Đấu trường đẫm máu 2 NXB Hội nhà văn 2001 40000 80,000
30 Theodore Dreiser Jenny GhecHac 3 NXB Văn học 2001 50000 150,000
31 Viết Linh Bí mật lâu đài cổ 1 NXB Phương Đông 2006 17000 17,000
32 Bùi Việt Bắc Bộ luật hình sự 1 NXB Hồng Đức 2014 50000 50,000
33 Đường 5 anh dũng quật khởi 1 NXB Hải Phòng 2002 13000 13,000
34 Thanh Sơn Chiến dịch sóng ngầm 1 NXB Lao động 2001 24000 24,000
35 Ernest Hemingway Ông già và biên cả 1 NXB Văn học 2007 16000 16,000
36 Thu Phương Ba bà kéo sợi 1 NXB Lao động 2006 39000 39,000
37 Chu Lai Nhà lao cây dừa 1 NXB văn học 1992 33000 33,000
38 Ngô Tất tố Tắt đèn 2 NXB Tổng hợp Đồng Nai 2006 16000 32,000
39 Hoàng Dạ Thi Thế giới hoàn hảo 1 NXB Thuận Hoá 2006 38000 38,000
40 Lam Bình Mở rộng kiến thức sinh học phổ thông 1 NXB Lao động 2006 42000 42,000
41 Thạch Lam Tuyển tập truyện ngắn 1 NXB Lao động 2006 47000 47,000
42 Những cuộc phiêu lưu của Tom Swayer 1 NXB Lao động 2007 22000 22,000
43 Nguyễn Huy Tưởng Lá cờ thêu sáu chữ vàng 2 NXB Lao động 1997 9500 19,000
44 Nhiều tác giả Các nhà văn Việt Nam 1 NXB Thanh niên 2000 0
45 Nguyễn Thi Nhất Nguyễn Khắc Việt tác phẩm 9 NXB Lao động 2003 120000 1,080,000
46 Phan Cự Đệ Văn học lãng mạn Việt Nam 2 NXB Giáo dục 1999 32000 64,000
47 Viện Văn học Truyện cổ các dân tộc Việt Nam 4 NXB Đà Nẵng 1999 48000 192,000
48 Ngô Viết Dinh Đến vơi thơ Tứ Xương 4 NXB Thanh niên 1999 62000 248,000
49 Trần Đình Sử Những thế giới nghệ thuật thơ 1 NXB Giáo dục 1997 35000 35,000
50 Nguyễn Văn Lưu Kịch 7 NXB Văn học 2001 105000 735,000
51 Nguyễn Văn Lưu Truyện 8 NXB Văn học 2002 110000 880,000
52 Bùi Việt Bắc Văn học trong nhà trường 4 NXB Văn hoá 2006 63000 252,000
53 Lan Hương Tiểu luận bút ký 7 NXB Văn học 2001 55000 385,000
54 Ngô Viết Dinh Đến với thơ Huy Cận 3 NXB Thanh niên 1999 50000 150,000
55 Ngô Viết Dinh Đến với thơ Đỗ Phủ 5 NXB Thanh niên 1999 54000 270,000
56 Nguyễn Văn Lưu Vỡ bờ 11 NXB Văn học 2001 120000 1,320,000
57 Nhiều tác phẩm Vũ Ngọc Phan tác phẩm 30 NXB Hội nhà văn 2000 6,500,000
58 Bùi Văn Ngợi Tuyển thơ Trần Đăng Khoa 1 NXB Thanh niên 1999 32000 32,000
59 Tô Nhuận Vỹ Dòng sông phẳng lặng 6 NXB Thanh niên 2005 134500 807,000
60 Bằng Việt-Lưu Quang Vũ Bếp Lửa-Hương cây 4 NXB Văn học 2004 35000 140,000
61 Hoàng Long Hồn Sao Khuê 3 NXB Thanh niên 1996 32000 96,000
62 Hồ Chí Minh Nhật ký trong tù 3 NXB VH TT 1997 22000 66,000
63 Nguyễn Khắc Phi Về thi pháp thơ Đường 1 NXB Đà Nẵng 1997 42000 42,000
64 Vũ Trọng Phụng Tài năng và sư thật 1 NXB Văn hoá 1998 38000 38,000
65 Thuỷ Liên Bốn phương cùng bình 3 NXB Văn hoá 1999 26000 78,000
66 Vũ Thành Trung Lục bát giao duyên 2 NXB Hội nhà văn 2005 0
67 Vũ Trọng Phụng Số Đỏ 3 NXB TH Đồng Nai 26000 78,000
68 Nhiều tác giả Làng Tuyên 3 NXB Hà Nội 2003 90000 270,000
69 Vũ Nho Đi giữa miền thơ 8 NXB VH TT 2001 20000 160,000
70 Lan Hương Nguyễn Đình Thi thơ 8 NXB Văn hoá 2001 35000 280,000
71 Nguyễn Văn Lưu Tiểu thuyết thứ năm 10 NXB Văn hoá 2002 110000 1,100,000
72 Nhiều tác giả Văn chương tự lục văn đoàn 1 NXB Giáo dục 1999 90000 90,000
73 Chương Thâu Phan Bội Châu toàn tập 10 NXB Thuận Hoá 1999 1,550,000
74 Vũ An Chương Gương mạt thế giới hiện đại 1 NXB Văn hoá 2001 120000 120,000
75 Nguyễn Văn Lưu L.Tonxtoi 1 NXB Văn hoá 124000 124,000
76 Đào Vũ Tuyển tập tiểu thuyết 2 NXB Hội nhà văn 2004 130000 260,000
77 Nguyễn Thị Cẩm Thạnh Tuyển Tập văn 2 NXB Hội nhà văn 2004 120000 240,000
78 Hữu Thọ Người hay cãi 2 NXB Thanh niên 1999 75000 150,000
79 Hồ Ngọc Đại Bài Báo 5 NXB Lao động 2000 130000 650,000
80 Đăng Minh Thuý Văn học trong nhà trường 4 2006 78000 312,000
81 Quang Huy Lịch sử văn minh nhân loại 4 NXB VH TT 1999 0
82 Lương Văn Đan Văn học dân gian Việt Nam 2 NXB Giáo dục 2000 675,000
83 Nguyễn Minh Tâm Tuyển tập văn học dân gian Việt Nam 2 NXB Giáo dục 2001 118000 236,000
84 Vũ An Chương Kho tàng tục ngữ Việt Nam 1 NXB Văn học 2002 600,000
85 Nguyễn Thu Phong Minh Triết trong tư tưởng phương Tây 5 NXB TP HCM 2002 41000 205,000
86 Trần Đình Sử Mấy vấn đề thi pháp văn học trung đại Việt Nam 3 NXB Giáo dục 1999 40000 120,000
87 Nguyễn Ánh Ngân Nguyên Hồng tấm lòng qua trang viết 6 NXB VH TT 2002 57000 342,000
88 Hoàng Kim Dung Trang văn và sàn diễn 5 NXB Lao động 2004 22000 110,000
89 Lê Khả Phiêu Chủ nghĩa xã hội nhất định thành công 1 NXB Chính trị quốc gia 2000 0
90 H.Đ Antony-C.E Xi-ôn-côp-xki I-xắc Niu tơn 1 NXB Thanh niên 2000 22000 22,000
91 Lê Hữu Bách Truyện cổ Cà Dong 1 NXB Văn hoa dân tộc 2005 25000 25,000
92 Đại Lãn 99 gương hiếu thảo hiếu học 5 NXB Thanh niên 51000 255,000
93 Nguyễn Trọng Tạo Chuyện ít biết về văn nghệ sĩ 5 NXB Hội nhà văn 2001 50000 250,000
94 Nguyễn Ngọc Thiện Tranh luận văn nghệ thế kỷ XX 10 NXB Lao động 2003 230000 2,300,000
95 Hà Nội thơ tình tuyển chọn 4 Hội liên hiệp VHNT Hà Nội 2000 40000 160,000
96 Nguyễn Trường Tộ với vấn đề canh tân đất nước 2 NXB Đà Nẵng 2000 38000 76,000
97 Nguyễn Đức Tồn Tìm hiểu đặc trưng VH-DT của ngôn ngữ và tư tưởng người Việt 2 NXB ĐHQGHN 2002 60000 120,000
98 Nguyễn Bỉnh Khiêm trong lịch sử phát triển VH dân tộc 2 NXB Đà Nẵng 2000 28000 56,000
99 Trần Quốc Thịnh Quần thể văn hoá phả lại Đại Phúc 1 NXB Văn hoá dân tộc 2000 55000 55,000
100 Nhiều tác giả Đến với thơ Quang Dũng 1 NXB Thanh niên 2003 60000 60,000
101 Bùi Thiết Từ điển vua chúa Việt Nam 1 NXB VH TT 2000 36000 36,000
102 Những người lao động sáng tạo của thế kỷ 16 NXB Lao động 2000 66000 1,056,000
103 Nguyễn Khắc Phòng Chủ tịch HCM với Hải Phòng và phong trào thực hiện di chúc của Bác 1 NXB Hải Phòng 2000 30000 30,000
104 Trần Quốc Vượng Việt Nam cái nhìn địa-văn hoá 1 NXB VHDT Tạp chí VHNT 1999 40000 40,000
105 Hồ Ngọc Đại Cái và cách 3 NXB Lao động xã hội 2006 98000 294,000
106 Nguyên An Kể chuyện nhà văn 2 NXB Lao động 2006 115000 230,000
107 Phù Thăng Phá vây 1 NXB Hải Phòng 2003 63000 63,000
108 Diệp Đình Hoa Những con đường khám phá 16 Bảo tàng LSVN Hà Nội 2003 0
109 GS. Đặng Phương Kiệt Cơ sở tâm lý học ứng dụng 2 NXB ĐHQGHN 130000 260,000
110 Linh vương Trịnh Khải 4 NXB Lao động 2006 32000 128,000
111 Nhà văn và tác tác phẩm trong nhà trường 1 NXB Giáo dục 1999 10000 10,000
112 Ngọc Quả Hoa thơm đồng nội 3 1998 10000 30,000
113 Nguyễn Văn Sơn Di tich thời Mạc Vùng Dương Kinh (Hải Phòng) 1 NXB Khoa học xã hội 1997 0
114 Vũ Dương Ninh Lịch sử văn minh thế giới 1 NXB Giáo dục 2000 21000 21,000
115 Tiềm năng biển cả 1 NXB ĐHQGHN 1999 10000 10,000
116 Trần Ngọc Diệp Kê chuyện lịch sử địa lý Hải Phòng 35 NXB Hải Phòng 2016 12000 420,000
117 Văn Duy Văn hoá dân gian vùng ven sông Bạch Đằng 4 NXB Hải Phòng 2012 55000 220,000
118 Nguyễn Trọng Hoàng Ràn kỹ năng cảm thụ thơ văn cho HS tiểu học 3 NXB Hà Nội 2002 15500 46,500
119 Văn Trực Vết sẹo và cái đầu hói 1 NXB VH TT 2006 55000 55,000
120 Vương Phú Nhân Lỗ Tấn lịch sử nghiên cứu và hiện trạng 3 NXB Thống kê 2003 25000 75,000
121 Vũ Thị Bình Hải Phòng 50 năm chiến đấu, xây dựng và trưởng thành 1 NXB Hải Phòng 2005 0
122 Nguyễn Thế Bỉnh Địa chí Thuỷ Nguyên 2 NXB Hải Phòng 2015 0
123 Phạm Danh Môn Từ điển bách khoa địa danh Hải pHòng 2 NXB Hải Phòng 1998 180000 360,000
124 Nguyễn Cảnh Toàn Tạp chí toán học và tuổi trẻ 1 NXB Giáo dục 2000 40000 40,000
125 Minh Quyền Cẩm nang quy chế văn hoá công sở 1 NXB VH TT 2008 295000 295,000
126 Vũ Tiến Cường Quyền giám sát của dân và các tổ chức CT-XH 1 NXB VH TT 2007 290000 290,000
127 Thanh Xuân Gương anh hùng chiến sĩ thi đua toàn quốc TP Hải Phòng 1 NXB Hải Phòng 2000 0
128 Phạm Thị Ngọc Bích Lịch sử Hải Phòng 4 NXB Chính trị quốc gia sự thật 2021 0
129 Nguyễn Thị Thái Quản lý nhà nước về giáo dục 4 NXB Dân trí 2010 0
130 Nguyễn Thị Thu Hà Bách Khoa Tri Thức 1 NXB Phụ nữ 2005 120000 120,000
131 Nguyễn Hải Lộc Thuỷ Nguyên quê hương em 11 NXB Hải Phòng 1998 12000 132,000
132 Vi Tuấn Anh Sự ra đời của những phát minh kỳ diệu 2 NXB Lao động 2006 26000 52,000
133 Huỳnh Tấn Đạt Gương thành công 2 NXB Lao động xã hội 2006 41000 82,000
134 Nguyễnn Quang Thiều Tác giả nói về tác phẩm 3 NXB Trẻ 2000 32000 96,000
135 Vũ Bội Liêu Những sự gặp gỡ của đông phương và tây phương 2 NXB Văn học 2000 17000 34,000
136 Nguyễn Trọng Phúc Tài liệu bồi dưỡng công tác Đảng 1 NXB Chính trị quốc gia 2002 13500 13,500
137 Nguyễn Thành Nam Ký ức thời oanh liệt 1 NXB Tổng hợp TP HCM 2003 285000 285,000
138 Nguyễn Xuân Yêm Chủ tịch HCM với lực lượng công an nhân dân VN 1 NXB VH TT 355000 355,000
139 Lê Hồng Mai Văn tuổi thơ 1 NXB Giáo dục 2015 145000 145,000
140 Nguyễn Văn Ngoãn Lịch sử Đảng bộ xã Chính Mỹ 1 NXB Hải Phòng 2007 0
141 Nguyễn Khắc Viện Việt Nam một thiên lịch sử 4 NXB Lao động 2006 100000 400,000
142 Lê Xuân Lựa Làng nghề cổ truyền huyện Thuỷ Nguyên 3 NXB Hải Phòng 2012 45000 135,000
143 Nguyễn Thị Nhất Nguỹen Khắc Viện tác phẩm tập 2 1 NXB Lao động 2003 70000 70,000
144 Mai Hương Nguyễn Khuyến Thơ và lời bình 5 NXB VH TT 2003 49000 245,000
145 Cao Giang Chân dung các nhà giáo ưu tú VN 4 NXB Thanh niên 1999 80000 320,000
146 Đoàn Thị Lam Luyến Gương mặt các nhà quản lý tiêu biểu ngành GDĐT 2 NXB Thanh niên 2000 80000 160,000
147 Lương Duy Thứ Đại cương văn hoá phương Đông 3 NXB Giáo dục 1998 13500 40,500
148 Hoàng Phong Hà Giáo dục và đào tạo trong thời kỳ đổi mới 1 NXB Chính trị quốc gia 2002 35000 35,000
149 Lê Thị Ngọc Thuý Xây dựng văn hoá nhà trường Phổ thông 2 NXB ĐHQGHN 2019 99000 198,000
150 Nguyễn Khắc Phòng Bác Hồ trong lòng đồng bào và chiến sĩ Hải Phòng 2 NXB Hải Phòng 1995 10000 20,000
151 Nguyễn Huy Dung Tâm đạo dung thông 1 NXB Tổng hợp TP HCM 2004 12000 12,000
152 Khánh Vân Võ Quảng tảng sáng 1 NXB Thanh niên 2005 36000 36,000
153 Khánh Vân Chiếc họp gia bảo chuyện ở rừng sồi 1 NXB Thanh niên 2005 50000 50,000
154 Lâm Thị Mỹ Dạ Bông hoa đầu tiên 5 NXB Thuận Hoá 2006 29000 145,000
155 Viết Linh Ai là Thủ phạm 1 NXB Công an nhân dân 2005 18000 18,000
156 Trần Ngọc Thành Chúng ta nuôi dạy trẻ em như thé nào 2 NXB Lao động xã họi 2006 43000 86,000
157 Mã Giang Lân Văn học Việt Nam 1 NXB Giáo dục 1998 20000 20,000
158 Nguyễn Minh Hiền Bác Hồ thời niên thiếu 1 NXB Chính trị quốc gia 2008 12000 12,000
159 Phòng văn hoá thể thao Biển một bên và em một bên 1 NXB Hội nhà văn 2004 25000 25,000
160 Trường Thành Dị bản mới truyện Lục Vân Tiên 2 NXB Giáo dục 1999 6000 12,000
161 Nghiêm Huyền Vũ Chuyến tốc hành thời gian 4 NXB Hội nhà văn 2006 45000 180,000
162 Thu Hà Chuyện Bác Hồ trồng người 3 NXB Phụ nữ 1999 35000 105,000
163 Vũ Bình 72 năm công tác tổ chức xây dựng Đảng 1 NXB Hải Phòng 2002 0
164 Nguyễn Khắc Thuần Việt sử giai thoại 5 NXB Giáo dục 1999 92000 460,000
165 Hoàn Trang Tư tưởng nhân văn HCM 1 NXB Chính trị quốc gia 2008 32000 32,000
166 Phạm Văn Bính Phương pháp dân chủ HCM 1 NXB Chính trị quốc gia 2008 22000 22,000
167 Đỗ Quang Dũng Mãi mãi và học tập và làm theo tấm gương đại đức HCM 1 NXB Chính trị quốc gia 2008 33000 33,000
168 Lưu Trần Luân HCM tiểu sử 1 NXB Chính trị quốc gia 2008 26000 26,000
169 Dõ Quang Dũng Những mẩu truyện về tấm gương đạo đữ HCM 1 NXB Chính trị quốc gia 2008 42000 42,000
170 Nguyễn Dy Niên Tư tưởng ngoại giao HCM 1 NXB Chính trị quốc gia 2008 39000 39,000
171 Vụ văn hoá Xây dựng môi trường văn hoá 3 NXB Hà Nội 2004 29000 87,000
172 Nguyễn Khắc Phê Hiện thực và sáng tạo tác phẩm văn nghệ 2 NXB Hội nhà văn 2006 65000 130,000
173 Phạm Ngọc Liên Nội dung và phương pháp sử dụng bản đồ giáo khoa lịch sử 1 NXB Giáo dục 1999 8000 8,000
174 Nguyễn Trọng Lô Sơ thảo lịch sử giáo dục Hải Phòng 3 NXB Hải Phòng 1996 0
175 Nguyễn Xuân Kính Kho tang tục ngữ Việt Nam 1 NXB VH TT 2002 600000 600,000
176 Nguyễn Thị Ánh Nguyệt Giáo dục và Đào tạo Hải Phòng 60 Năm xây dựng và phát triển 1 NXB Hải Phòng 2015 0
177 Đậu Văn Nam HCM về giáo dục 1 NXB Từ điển bách khoa 2007 275000 275,000
178 Hoàng Phê Từ điển chính tả 2 NXB Đà Nẵng 1995 0

Tin cùng chuyên mục

Tập đoàn công nghệ Quảng Ích